Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Chưa có đánh giá |
Oligopeptide-18Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất gỗ Dacrydium FrankliniChức năng: Hương liệu. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Nước hoa hồng Rosa MultifloraChức năng: Chất giữ ẩm, Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Achyranthes Bidentata Root ExtractChức năng: Điều hòa da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Rất tệ |
Hoa hồiCòn được gọi là hạt hồi, nó có thể có các đặc tính chống oxy hóa. Xem thêm |
Trung bình |
Vitamin B6Không có nghiên cứu nào cho thấy thành phần này có lợi cho da. Xem thêm |
Tốt |
Chiết xuất vỏ cây Prunus Serotina (Wild Cherry)Chiết xuất từ vỏ quả anh đào đen này có tác dụng chống oxy hóa, dưỡng da và cung cấp độ ẩm cho làn da. Xem thêm |
Tốt |
Bơ hạt MurumuruMột loại chất béo thực vật không mùi có chức năng như một thành phần làm mềm da. Xem thêm |
Tốt |
Dầu quả Olea Europaea (Ô liu)Dầu không mùi mang lại khả năng làm mềm da và các đặc tính chống lão hóa. Xem thêm |
Tốt |
DihydroxyacetoneThành phần có mặt trong tất cả các sản phẩm tự làm nâu da, ảnh hưởng đến màu sắc của da. Xem thêm |
Tốt |
O-Cymen-5-OlChất bảo quản được sử dụng trong mỹ phẩm. Xem thêm |
Rất tốt |
Chiết xuất ca caoCó thể có đặc tính chống oxy hóa. Xem thêm |




