Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Rất tệ
Coleus Barbatus

Thành viên của họ bạc hà và còn được gọi là forskolin; có thể gây kích ứng da.

Xem thêm
Trung bình
Caramel

Chất tạo màu tự nhiên.

Xem thêm
Tốt
Chiết xuất Haslea Ostrearia

Chiết xuất có nguồn gốc từ một loại thực vật nước còn được gọi là tảo lam.

Xem thêm
Tốt
Ethylhexyl Hydroxystearate

Chất làm mềm dưỡng da giúp mang lại cảm giác mềm mại, mịn màng sau khi sử dụng và khóa ẩm mà không gây cảm giác dính trên da.

Xem thêm
Tốt
Trimethylsiloxysilicate

Được sử dụng như một tác nhân làm mềm da và chất khóa ẩm.

Xem thêm
Tốt
Aminopropyl Triethoxysilane

Được sử dụng để cải thiện kết cấu và tăng cường hiệu quả cũng như các đặc tính thẩm mỹ của các thành phần khác như titanium dioxide.

Xem thêm
Tốt
Chiết xuất lá thông đỏ Nhật Bản (Pinus Densiflora Leaf Extract)

Chiết xuất thực vật này có đặc tính chống oxy hóa cũng như làm dịu da và có thể đóng vai trò trong việc cải thiện tình trạng da không đều màu.

Xem thêm
Rất tốt
Yến mạch keo

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) phân loại thành phần này là chất bảo vệ da, cho phép liệt kê nó như một thành phần hoạt tính trên các sản phẩm chăm sóc da.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất rễ Gentiana Lutea (Gentian)

Một phần của cây long đởm, các thành phần của nó có tác dụng làm dịu da.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất tảo Irish Moss

Loại tảo đỏ.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Keratin từ tóc người

Chức năng: Dưỡng tóc, Dưỡng da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất vảy/da cá thủy phân

Chức năng: Chất giữ ẩm, Điều hòa da, Chất làm mềm. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
15709 - 15720 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon