Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
Chiết xuất Pimpinella Gustavohegiana

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
2-Aminobutanol

Chức năng: Chất đệm. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
3-Butenyl Phenyl Ketone

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
5-Phenylhex-4-en-2-one

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Nước lá Phellodendron Amurense

Chức năng: Dưỡng tóc, Chất giữ ẩm, Dưỡng da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acid Blue 74

Chức năng: Nhuộm tóc. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Chiết xuất cây liên mộc

Hàm lượng alkaloid trong chiết xuất này đồng nghĩa với việc nó có khả năng gây kích ứng da.

Xem thêm
Trung bình
Nhôm Sunfat

Muối nhôm này thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi nhờ vào đặc tính làm se da của nó.

Xem thêm
Tốt
Butyl Acetate

Dung môi được sử dụng trong sơn móng tay và nhiều sản phẩm khác.

Xem thêm
Tốt
PEG-10 Dimethicone

Một hỗn hợp tổng hợp của polyethylene glycol và silicone bảo vệ da giúp dưỡng da và tóc.

Xem thêm
Tốt
Thiotaurine

Axit amin có khả năng chống oxy hóa tiềm năng cho da.

Xem thêm
Tốt
PEG/PPG-20/15 Dimethicone

PEG là viết tắt của polyethylene glycol; PPG là viết tắt của polypropylene glycol.

Xem thêm
15805 - 15816 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon