Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Tốt |
C13-14 IsoparaffinChất làm mềm da, dung môi và chất cải thiện kết cấu. Xem thêm |
Tốt |
Chiết xuất Bertholletia ExcelsaChiết xuất từ cây hạt Brazil này chứa các hợp chất chống oxy hóa có lợi cho da. Xem thêm |
Rất tốt |
Caprylic/Capric TriglycerideThành phần làm mềm và phục hồi da được chiết xuất từ dầu dừa và glycerin. Chứa các acid béo giúp da chống mất nước. Xem thêm |
Rất tốt |
PhosphatidylcholineHoạt chất trong lecithin. Xem thêm |
Rất tốt |
Dầu hạt Sclerocarya BirreaMột loại dầu thực vật không mùi, giàu axit béo cho da, bao gồm cả axit palmitic và axit stearic. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất lá Hibiscus Rosa-SinensisChức năng: Tẩy trắng, Dưỡng tóc. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Tetradecenyl/Methylpentadecene hydro hóaChức năng: Chất làm dẻo, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Dipeptide-32Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Hydroxylamine HCLChức năng: Chất chống oxy hóa. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Dầu ngô oxy hóaChức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Locust Bean Hydroxypropyltrimonium ChlorideChức năng: Chống tĩnh điện, Dưỡng tóc, Dưỡng da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Manganese GlycerophosphateChức năng: Chất làm se. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |




