Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
Chiết xuất thân rễ Địa hoàng (Rehmannia Glutinosa Rhizome Extract)

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acetyl Farnesylcysteine

Chức năng: Chất khử, Điều hòa da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Tệ
Chiết xuất Hedera Helix

Chiết xuất này, còn được gọi là chiết xuất thường xuân Anh, có thể gây kích ứng và làm da nhạy cảm hơn.

Xem thêm
Trung bình
Manganese Violet

Chất tạo màu/phụ gia được FDA liệt kê vĩnh viễn (tính đến năm 1976) để sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Stearyl Dimethicone

Chất điều hòa da tổng hợp là một polymer siloxane. Thành phần này giúp tăng độ mờ và mang lại cảm giác mượt mà cho các sản phẩm mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Nước

Đây là thành phần được sử dụng phổ biến nhất trong chăm sóc da, thường xuất hiện đầu tiên trong danh sách thành phần của sản phẩm. Được sử dụng như một dung môi.

Xem thêm
Tốt
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer

Thành phần tổng hợp được sử dụng để cải thiện kết cấu của các sản phẩm chăm sóc da và chăm sóc tóc, đã được xác nhận là an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Dầu óc chó

Dầu thực vật làm mềm da, không mùi.

Xem thêm
Rất tốt
Eriobotrya Japonica

Chiết xuất từ loài hoa cận nhiệt đới này có đặc tính chống oxy hóa tương tự như trà xanh.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất lá Camellia Oleifera

Một loại cây trà xanh, thành phần này có đặc tính chống oxy hóa và làm dịu, khiến nó trở thành một bổ sung ấn tượng cho các sản phẩm chăm sóc da.

Xem thêm
Rất tốt
Saccharides

Hoạt động như các tác nhân tăng cường độ ẩm và liên kết nước trong chăm sóc da.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất hoa Hibiscus Syriacus

Chức năng: Chất chống oxy hóa. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
6445 - 6456 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon