Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Rất tệ |
Dầu thôngChất tạo hương có mùi thơm tươi mát, chiết xuất từ kim thông, có thể gây kích ứng da. Xem thêm |
Tệ |
MEAChữ viết tắt của monoethanolamine. Xem thêm |
Trung bình |
Methyl DehydroabietateMột loại acid được chiết xuất từ vỏ cây họ thông, đóng vai trò như một tác nhân kháng khuẩn trong mỹ phẩm. Xem thêm |
Tốt |
Nước ép NoniThành phần có nguồn gốc thực vật mang lại đặc tính chống oxy hóa và làm dịu da. Xem thêm |
Tốt |
Dầu quả Olea EuropaeaDầu không mùi mang lại khả năng làm mềm da và các đặc tính chống lão hóa. Xem thêm |
Tốt |
Sầu riêngMột loại trái cây nhiệt đới chứa hàm lượng cao các chất chống oxy hóa như acid caffeic và quercetin. Xem thêm |
Tốt |
Hồ màu Đỏ 28Sắc tố này bổ sung màu sắc cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da, đồng thời được coi là an toàn khi sử dụng trong ứng dụng này. Xem thêm |
Rất tốt |
Chiết xuất gỗ Picea AbiesChiết xuất gỗ có nguồn gốc từ cây vân sam Na Uy, nổi tiếng với đặc tính làm dịu da. Có thể được tái sử dụng như một sản phẩm phụ của ngành công nghiệp gỗ. Xem thêm |
Rất tốt |
Chiết xuất hoa Clitoria Ternatea (Đậu biếc)Thành phần làm dịu da với các hợp chất chống lão hóa có lợi. Màu sắc tự nhiên của loài hoa này có thể tạo ra sắc tím oải hương đến xanh lam đậm. Xem thêm |
Rất tốt |
Sáp Oryza SativaMột loại sáp tự nhiên, không mùi được chiết xuất từ cám gạo. Thành phần này có chức năng làm mềm da. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất mô sẹo Hippophae RhamnoidesChức năng: Kháng khuẩn, Chống oxy hóa, Dưỡng tóc, Chất giữ ẩm, Dưỡng da, Bảo vệ da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Lá Artemisia Vulgaris thủy phânChức năng: Chất giữ ẩm, Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |




