Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Chưa có đánh giá |
Dầu Chiết Xuất Cành/Lá Picea GlaucaChức năng: Hương liệu. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Plantaricin AChức năng: Bảo vệ da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
2-Propyl-5-CyclohexylpentanolChức năng: Khử mùi, Điều hòa da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
4-Methyl-3-Decen-5-OlChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất hạt Phaseolus RadiatusChức năng: Dưỡng tóc, Dưỡng da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Acetyl Hexapeptide-68 Amide AcetateChức năng: Điều hòa da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Rất tệ |
Cymbopogon CitratusThực vật có thể sở hữu các đặc tính có lợi, nhưng cũng có thể là tác nhân gây nhạy cảm cho da. Xem thêm |
Tệ |
Chiết xuất lá Verbena OfficinalisChiết xuất thực vật giàu chất chống oxy hóa nhưng có thể gây hại cho da do chứa các hợp chất hương thơm dễ bay hơi. Xem thêm |
Trung bình |
Chiết xuất hạt Rosa CentifoliaChiết xuất hạt từ một loài thực vật được biết đến với tên gọi hoa hồng bắp cải hoặc hoa hồng Provence. Thành phần này có thể sở hữu các đặc tính chống oxy hóa. Xem thêm |
Tốt |
Stearyl MethiconePolyme silicone được sử dụng như một tác nhân điều hòa da hoặc chất tạo màng ngăn. Xem thêm |
Tốt |
Methyl Gluceth-20 BenzoateEste của methyl gluceth-20 và chất bảo quản kiêm chất điều chỉnh pH là axit benzoic. Este là các thành phần được hình thành từ rượu và axit thông qua quá trình loại bỏ nước. Có chức năng như một chất làm mềm da và dung môi. Xem thêm |
Tốt |
Pyridoxine Hydrochloride (HCL)Tên khoa học của vitamin B6; có thể mang lại lợi ích chống oxy hóa cho da. Xem thêm |




