Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Rất tệ |
Dầu BergamotDầu cam chanh này được biết đến là có khả năng làm da nhạy cảm hơn, đặc biệt khi da tiếp xúc với ánh sáng UV. Xem thêm |
Tệ |
Chiết xuất hạt Paullinia CupanaChiết xuất từ cây guarana này có đặc tính chống oxy hóa nhưng cũng làm co thắt da. Xem thêm |
Trung bình |
Ruscus AculeatusLoại cây bụi này, được biết đến với tên gọi butcher's broom, có đặc tính chống oxy hóa. Xem thêm |
Tốt |
Stearyl StearateMột loại sáp có nguồn gốc thực vật được điều chế từ các axit béo tự nhiên kết hợp với các alcohol béo tổng hợp. Xem thêm |
Tốt |
Saccharomyces Potassium FermentChiết xuất nấm men được lên men trong môi trường có mặt ion kali. Xem thêm |
Tốt |
PEG-75 StearatePEG-75 stearate là một hỗn hợp este của polyethylene glycol và stearic acid. Xem thêm |
Tốt |
Beta-CaroteneThành viên của họ carotenoid. Có hàng trăm loại carotenoid, bao gồm lycopene và lutein. Xem thêm |
Rất tốt |
Dầu hạt Cannabis SativaCòn được gọi là dầu hạt cây gai dầu, loại dầu thực vật không mùi này là nguồn cung cấp axit béo omega bổ sung cho da, axit amin và vitamin E. Xem thêm |
Rất tốt |
Acetyl Tetrapeptide-9Peptide chống lão hóa giúp củng cố và phục hồi hệ thống nâng đỡ tự nhiên cho da săn chắc, đàn hồi hơn. Xem thêm |
Rất tốt |
Chiết xuất rễ Morus Alba (dâu tằm trắng)Chiết xuất rễ Morus alba (dâu tằm trắng) có đặc tính chống oxy hóa, nhưng lợi ích chính của nó đối với làn da liên quan đến việc làm dịu các dấu hiệu kích ứng. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Hippophae Rhamnoidesamidopropyl BetaineChức năng: Chất làm sạch. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất ấu trùng ong thủy phânChức năng: Chất làm mềm da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |




