Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
Acetyl Proline

Chức năng: Chất làm mềm da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Dầu Lavandin

Một loại dầu oải hương lai chứa các hợp chất thơm dễ bay hơi và gây nhạy cảm cho da.

Xem thêm
Tệ
Quaternium-15

Chất bảo quản giải phóng formaldehyde được sử dụng trong mỹ phẩm. Có thể gây kích ứng da.

Xem thêm
Trung bình
Chiết xuất Kigelia Africana

Chiết xuất từ loài thực vật châu Phi thường được biết đến với tên gọi cây xúc xích.

Xem thêm
Tốt
Axit boric

Có thể mang lại lợi ích làm dịu và phục hồi da.

Xem thêm
Tốt
Gum Xanthan

Thành phần có nguồn gốc tự nhiên này được sản xuất từ quá trình lên men các loại đường đơn giản, và đóng vai trò như một chất làm đặc, tăng cường kết cấu, cũng như chất ổn định nhũ tương trong mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Isoalkane C13-14

C13-14 isoalkane là một hỗn hợp tổng hợp nhẹ của các alcohol béo và polyethylene glycol, có chức năng như một chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt.

Xem thêm
Tốt
Benzothonium Chloride

Hợp chất được sử dụng như một chất bảo quản trong mỹ phẩm. Nó thường được đánh giá là ít gây kích ứng hơn.

Xem thêm
Rất tốt
Dầu hạt Raphanus Sativus (Củ cải)

Dầu hạt Raphanus sativus (củ cải) là một loại dầu thực vật không mùi, giàu axit béo không bão hòa.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất hạt Glycine Soja

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất hạt Lupinus Albus

Chiết xuất thực vật giàu chất chống oxy hóa và axit béo, mang lại nhiều lợi ích cho làn da bao gồm các đặc tính chống lão hóa, làm dịu và dưỡng ẩm.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất rễ Homonoia Riparia

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
9805 - 9816 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon