Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Chưa có đánh giá |
Acetyl Sh-Nonapeptide-5Chức năng: Điều hòa da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Rất tệ |
Lá Đinh HươngLá này, dầu của nó và chiết xuất của nó có thể là những chất gây nhạy cảm da mạnh khi được thoa lặp đi lặp lại. Xem thêm |
Tệ |
Dầu hoa Calendula OfficinalisTinh dầu bay hơi được chiết xuất từ hoa Calendula officinalis. Chứa các hợp chất hương liệu có thể gây nhạy cảm cho da nhưng cũng có đặc tính chống oxy hóa. Xem thêm |
Tốt |
Kẽm PyrithioneChất bảo quản mỹ phẩm và dược phẩm không kê đơn được công nhận tại Hoa Kỳ, phổ biến trong các loại dầu gội trị gàu cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác. Xem thêm |
Tốt |
Saponin nhân sâm thủy phânXem thêm |
Tốt |
Octyldodecyl MyristateHỗn hợp của octyldodecanol (chất làm đặc) và myristic acid tạo thành một hợp chất mới được sử dụng như một tác nhân làm mềm da và chất làm mềm. Xem thêm |
Tốt |
Axit BehenicMột acid béo chuỗi dài có nguồn gốc tổng hợp hoặc chiết xuất từ thực vật, chủ yếu được sử dụng để làm đặc và tạo độ đục cho các sản phẩm chăm sóc da và trang điểm, nhưng cũng có thể hỗ trợ các thành phần làm sạch. Xem thêm |
Tốt |
Axit LevulinicAxit có nguồn gốc tự nhiên này đóng vai trò như một thành phần dưỡng da và có thể hỗ trợ quá trình thẩm thấu của một số loại thuốc qua da. Xem thêm |
Rất tốt |
CarnitineAxit amin có nguồn gốc tự nhiên. Xem thêm |
Rất tốt |
Chiết xuất quả Fragaria Vesca (Dâu tây)Quả thường được gọi là dâu tây là một nguồn giàu các hợp chất chống oxy hóa được gọi là anthocyanin. Xem thêm |
Rất tốt |
Phục linhMột loại nấm mọc dưới lòng đất trên rễ của cây thông và các loại cây khác trên khắp thế giới. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Bột Hordeum Vulgare powderChức năng: Chất mài mòn. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |




